Mr. Hồng 0914 896 179
Các Dòng Xe
520,000,000đ
639,000,000đ
591,000,000đ
754,000,000đ
595,000,000đ
761,400,000đ
804,000,000đ
799,000,000đ
Động cơ Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạp. Công suất cực đại 148 / 3700. Mô men xoắn cực đại 375 / 1500-2500 Hp/vòng/phút. Hai cầu chủ động. Gài cầu không dừng. Số tự động 6 cấp. Khả năng lội nước 800mm. Tải trọng định mức 895 kg. Hỗ trợ khởi hành ngang dốc. Hệ thống chống bó cứng phanh ABS. Hệ thống Cân bằng Điện tử (ESP). Hệ thống 6 túi khí an toàn. Tay lái bọc da. Điều khiên âm thanh trên tay lái. Đèn pha và gạt mưa tự động. Ga tự động. Gương & cửa kính điều khiển điện. Điều hòa tự động hai vùng khí hậu. Khóa cửa điều khiển từ xa. Khoảng trống để chân hàng ghế sau rộng nhất trong phân khúc xe bán tải. Kết nối không dây & điều khiển bằng giọng nói. Màn hình hiển thị đa thông tin. Hệ thống âm thanh AM/FM radio, CD 1đĩa, MP3, Ipod & USB, 6Loa
Thông số kỹ thuật
Phụ kiện đi kèm
  Kích thước và trọng lượng
Dài x rộng x cao (mm) 5351 x 1850 x 1848
Loại cabin Cabin kép
Vệt bánh xe trước (mm) 1560
Vệt bánh xe sau (mm) 1560
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200
Chiều dài cơ sở (mm) 3220
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) 6350
Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg) 3200
Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg) 2115
Tải trọng định mức xe tiêu chuẩn (kg) 706
Góc thoát trước (độ) 23.7-25.5
Góc thoát sau (độ) 20.3-20.9
Kích thước thùng hàng (Dài x Rộng x Cao) 1613 x 1850 x 511
  Động cơ
Động cơ Động cơ Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạp
Dung tích xi lanh (cc) 2198
Đường kính x Hành trình (mm) 86 x 94,6
Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 148 / 3700
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 375 / 1500-2500
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 80 Lít
Hệ thống truyền động Hai cầu chủ động / 4x4
Gài cầu không dừng
  Hệ thống phanh
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử ( ESP)
Cỡ lốp 265/60R18
Bánh xe Vành hợp kim nhôm đúc 18''
  Hệ thống treo
Hệ thống treo sau Loại nhíp với ống giảm chấn
Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ và ống giảm chấn
Khả năng lội nước (mm) 800
Trợ lực lá
  Hộp số
Hộp số Số tự động 6 cấp
Ly hợp Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa
  Hệ thống điện
Cửa kính điều khiển điện
Đèn pha tự bật khi trời tối
Gương chiếu hậu phía ngoài điều khiển điện Có điều chỉnh điện, gập điện
Khoá cửa điện
Khóa cửa điện điều khiển từ xa
  Trang thiết bị bên trong xe
Ghế sau Ghế băng gập được có tựa đầu
Ghế trước Điều chỉnh được độ nghiêng và độ cao của tựa đầu
Số chỗ ngồi 5 chỗ
Tay lái Bọc da
Vật liệu ghế Da pha Nỉ
  Trang thiết bị ngoại thất
Tay nắm cửa mạ crôm Màu đen
Gương chiếu hậu mạ crôme Màu đen
Đèn sương mù
  Hệ thống âm thanh
Hệ thống âm thanh AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3, Ipod & USB
Kết nối không dây & điều khiển bằng giọng nói
Màn hình hiển thị đa năng
Điều khiên âm thanh trên tay lái
Hệ thống loa 6
  Trang thiết bị an toàn
Túi khí phía trước 2 Túi khí phía trước
Túi khí bên cho hành khách trước
Túi khí rèm dọc hai bên trần xe
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Camera lùi Không
Cảm biến lùi phía sau Không
Ga tự động
  Hệ thống điều hòa
Điều hoà nhiệt độ Tự động hai vùng khí hậu