Mr. Hồng 0914 896 179
Các Dòng Xe
520,000,000đ
639,000,000đ
591,000,000đ
754,000,000đ
595,000,000đ
761,400,000đ
899,000,000đ
893,000,000đ
Động cơ Duratorq 2.4L TDCi Turbo Diesel. Trục cam kép có làm mát khí nạp. Số tay 6 cấp. Động cơ Duratorq 2.4L TDCi Turbo Diesel mới: mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu. Hộp số 6 cấp chuyển số êm ái và tiết kiệm nhiên liệu. Phanh đĩa cho cả 4 bánh, hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD), túi khí cho người lái, cùng dây đai an toàn cho tất cả các ghế ngồi giúp bảo vệ tối đa cho hành khách và người lái. Lưới tản nhiệt mạ crom phía trước được thiết kế mạnh mẽ, tăng thêm nét lịch lãm. Vành đúc hợp kim với kiểu dáng hoàn toàn mới. Nội thất sang trọng với ghế da cao cấp. Hệ thống giảm xóc mới giúp xe vận hành êm hơn. Hệ thống điều hoà 2 dàn lạnh với các cửa gió phân phối không khí mát lạnh đến từng chỗ ngồi. Ghế hành khách được thiết kế hoàn hảo có thể điều chỉnh độ nghiêng độc lập mang lại cảm giác thoải mái tối đa.
Thông số kỹ thuật
Phụ kiện đi kèm
  Động cơ
Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 138/3500
Dung tích xi lanh 2402
Hộp số 6 số tay
Loại 4 Xi Lanh thẳng hàng / 4 Cylinders in line
Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 375 x 2000
Đường kính x Hành trình 89.9 x 94.6
Động cơ Động cơ Turbo Diesel 2,4L - TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp
  Kích thước và trọng lượng
Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) 6.65
Chiều dài cơ sở (mm) 3750
Dài x Rộng x Cao (mm) 5780 x 2000 x 2360
Khoảng sáng gầm xe (mm) 165
Trọng lượng không tải (kg) 3730
Trọng lượng toàn tải (kg) 3730
Vệt bánh sau (mm) 1704
Vệt bánh trước (mm) 1740
  Hệ thống treo
Sau Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực
Trước Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực
  Trang thiết bị chính
Bậc lên xuống cửa trượt
Bậc đứng lau kính chắn gió phía trước
Chắn bùn trước sau
Các hàng ghế (2,3,4 ) ngả được
Cửa sổ lái và phụ lái điều khiển điện
Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế
Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay
Gương chiếu hậu điều khiển điện
Hệ thống âm thanh AM/FM, CD 1 đĩa , 4 loa
Khoá cửa điện trung tâm
Khóa cửa điều khiển từ xa
Khóa nắp ca-pô
Tay nắm hỗ trợ lên xuống
Túi khí cho người lái
Tựa đầu các ghế
Vật liệu ghế Da cao cấp
Điều hoà nhiệt độ Hai dàn lạnh
Đèn phanh sau lắp cao
Đèn sương mù
  Hệ thống phanh / Brake system
Bánh xe Vành hợp kim nhôm đúc 16"
Cỡ lốp 215 / 75R16
Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel tank capacity (L) 80L
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Loại nhiên liệu sử dụng Dầu /Diesel
Phanh đĩa phía trước và sau
Trợ lực lái thủy lực
icon left icon right
Xe Cùng Loại Khác